Binance ra mắt Skills Hub là một marketplace mở, nơi các kỹ năng được kiểm tra bảo mật trước khi niêm yết, cho phép tương tác tự nhiên bằng ngôn ngữ tự nhiên với các chức năng crypto như giao dịch CEX, hoán đổi DEX, theo dõi ví và tương tác DeFi. Các kỹ năng này hỗ trợ hoạt động crypto 24/7, từ phân tích thị trường đến thực thi giao dịch.

1. crypto-market-rank (binance-web3)

  • Mô tả: Cung cấp bảng xếp hạng và bảng lãnh đạo thị trường crypto.

  • Tính năng chính: Truy vấn token đang hot, token được tìm kiếm nhiều nhất, token Binance Alpha, cổ phiếu mã hóa, xếp hạng cảm xúc hype xã hội, xếp hạng token smart money, xếp hạng meme token hàng đầu từ Pulse launchpad, và bảng lãnh đạo PnL của trader hàng đầu.

  • Tham số: Không chỉ định.

  • Ví dụ sử dụng: Khi người dùng hỏi về xếp hạng token, xu hướng thị trường, buzz xã hội, xếp hạng meme, token meme đột phá, hoặc trader hàng đầu.

2. meme-rush (binance-web3)

  • Mô tả: Trợ lý giao dịch meme token nhanh với hai khả năng cốt lõi.

  • Tính năng chính:

    • Meme Rush: Danh sách meme token thời gian thực từ các launchpad (Pump.fun, Four.meme, v.v.) ở giai đoạn mới, đang hoàn tất và đã di chuyển.

    • Topic Rush: Chủ đề hot thị trường được hỗ trợ bởi AI, với token liên quan xếp hạng theo net inflow.

  • Tham số: Không chỉ định.

  • Ví dụ sử dụng: Khi người dùng hỏi về meme token mới, launch meme, đường cong bonding, tình trạng di chuyển, token pump.fun, token four.meme, giao dịch meme nhanh, chủ đề hot thị trường, hoặc narrative đang hot.

3. query-address-info (binance-web3)

  • Mô tả: Truy vấn bất kỳ địa chỉ ví on-chain nào để lấy số dư token và vị thế.

  • Tính năng chính: Lấy tất cả holdings token cho địa chỉ ví chỉ định trên chain cụ thể, bao gồm tên token, symbol, giá, thay đổi giá 24h và số lượng holding.

  • Tham số: Địa chỉ ví, chain.

  • Ví dụ sử dụng: Khi người dùng hỏi về số dư ví, holdings token, portfolio, hoặc vị thế tài sản cho bất kỳ địa chỉ blockchain nào.

4. query-token-audit (binance-web3)

  • Mô tả: Truy vấn kiểm toán bảo mật token để phát hiện scam, honeypot và hợp đồng độc hại trước khi giao dịch.

  • Tính năng chính: Trả về phân tích bảo mật toàn diện bao gồm rủi ro hợp đồng, rủi ro giao dịch và phát hiện scam.

  • Tham số: Token (ngầm định).

  • Ví dụ sử dụng: Khi người dùng hỏi "token này có an toàn không?", "kiểm tra bảo mật token", "kiểm toán token", hoặc trước bất kỳ swap nào.

5. query-token-info (binance-web3)

  • Mô tả: Truy vấn chi tiết token theo từ khóa, địa chỉ hợp đồng hoặc chain.

  • Tính năng chính: Tìm kiếm token, lấy metadata và liên kết xã hội, truy xuất dữ liệu thị trường thời gian thực (giá, xu hướng giá, volume, holders, liquidity), và lấy biểu đồ K-Line candlestick.

  • Tham số: Từ khóa, địa chỉ hợp đồng hoặc chain.

  • Ví dụ sử dụng: Khi người dùng tìm kiếm token, kiểm tra giá token, xem dữ liệu thị trường, hoặc yêu cầu biểu đồ kline/candlestick.

6. spot (binance)

  • Mô tả: Yêu cầu Spot Binance sử dụng API Binance.

  • Tính năng chính: Xác thực yêu cầu API key và secret key. Hỗ trợ testnet và mainnet.

  • Tham số: API key, secret key, network (testnet/mainnet).

  • Ví dụ sử dụng: Không được cung cấp cụ thể, nhưng dùng cho giao dịch Spot trên Binance.

7. trading-signal (binance-web3)

  • Mô tả: Đăng ký và lấy tín hiệu Smart Money on-chain.

  • Tính năng chính: Giám sát hoạt động giao dịch của địa chỉ smart money, bao gồm tín hiệu mua/bán, giá kích hoạt, giá hiện tại, max gain và tỷ lệ thoát.

  • Tham số: Không chỉ định.

  • Ví dụ sử dụng: Khi người dùng tìm kiếm cơ hội đầu tư – tín hiệu smart money có thể làm tham chiếu quý giá cho giao dịch tiềm năng.

#Creatorpadvn @Binance Vietnam $BNB